Từ: 直溜溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直溜溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíliūliū] thẳng tắp; thẳng đứng。(直溜溜的)形容笔直的样子。
直溜溜的大马路。
con đường thẳng tắp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
直溜溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 直溜溜