Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 招摇撞骗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招摇撞骗:
Nghĩa của 招摇撞骗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāoyáozhuàngpiàn] giả danh lừa bịp; ba lừa bảy lọc; lừa lọc đảo điên。假借名义,到处炫耀,进行诈骗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗
| biển | 骗: | biển thủ |

Tìm hình ảnh cho: 招摇撞骗 Tìm thêm nội dung cho: 招摇撞骗
