Từ: 招摇撞骗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招摇撞骗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招摇撞骗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoyáozhuàngpiàn] giả danh lừa bịp; ba lừa bảy lọc; lừa lọc đảo điên。假借名义,到处炫耀,进行诈骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ
招摇撞骗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招摇撞骗 Tìm thêm nội dung cho: 招摇撞骗