Từ: 相干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相干 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānggān] tương quan; liên can; có liên quan với nhau (thường dùng ở câu phủ định) 。互相关连或牵涉;有关连(多用于否定式)。
这事跟他不相干。
việc này không liên can đến anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
相干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相干 Tìm thêm nội dung cho: 相干