Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶批 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶批:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶批 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngpī] giải thích ở đầu trang。在开头(如一页的或一章的)所做的评注或解释。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát
顶批 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶批 Tìm thêm nội dung cho: 顶批