Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 稹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稹, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稹:

稹 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稹

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 禾 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稹 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 真
  • hoà, hòa
  • chan, chang, chân, sân
  • chẩn [chẩn]

    U+7A39, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3, zhen1, bian1;
    Việt bính: zan2;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 稹

    (Động) Tụ tập thành bụi.

    (Tính)
    Kĩ càng, tỉ mỉ.
    § Thông chẩn
    .
    ◎Như: chẩn mật tỉ mỉ.

    Nghĩa của 稹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěn]Bộ: 禾- Hoà
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    bụi; cụm (cỏ, cây)。(草木)丛生。

    Chữ gần giống với 稹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

    Chữ gần giống 稹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稹 Tự hình chữ 稹 Tự hình chữ 稹 Tự hình chữ 稹

    稹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稹 Tìm thêm nội dung cho: 稹