Từ: 机能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机能:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 能

Nghĩa của 机能 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnéng] cơ năng; chức năng。细胞组织或器官等的作用和活动能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc
机能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机能 Tìm thêm nội dung cho: 机能