Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 机能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机能 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnéng] cơ năng; chức năng。细胞组织或器官等的作用和活动能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
机能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机能 Tìm thêm nội dung cho: 机能