Cao su chống va đập cửa

Từ: 现行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxíng] 1. hiện hành。现在施行的;现在有效的。
现行法令。
pháp lệnh hiện hành
现行制度。
chế độ hiện hành
2. tội phạm hiện hành; đang hoạt động。正在进行或不久前曾进行犯罪活动的。
现行犯。
tội phạm hiện hành
现行反革命分子。
Bọn phản cách mạng đang hoạt động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
现行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现行 Tìm thêm nội dung cho: 现行