Từ: 相应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相应 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyīng] nên; phải (thường dùng trong công văn thời xưa)。旧时公文用语,应该。
相应函达。
nên có công văn đến
相应咨复。
nên có công văn trả lời
[xiāngyìng]
tương ứng; thích hợp; khớp。互相呼应或照应;相适应。
环境改变了,工作方法也要相应地改变。
hoàn cảnh đã thay đổi, phương pháp làm việc cũng phải thay đổi tương ứng.
这篇文章前后不相应。
bài văn này trước sau không tương ứng.
[xiāng· ying]
rẻ; hời。便宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
相应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相应 Tìm thêm nội dung cho: 相应