Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 相应 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngyīng] nên; phải (thường dùng trong công văn thời xưa)。旧时公文用语,应该。
相应函达。
nên có công văn đến
相应咨复。
nên có công văn trả lời
[xiāngyìng]
tương ứng; thích hợp; khớp。互相呼应或照应;相适应。
环境改变了,工作方法也要相应地改变。
hoàn cảnh đã thay đổi, phương pháp làm việc cũng phải thay đổi tương ứng.
这篇文章前后不相应。
bài văn này trước sau không tương ứng.
[xiāng· ying]
rẻ; hời。便宜。
相应函达。
nên có công văn đến
相应咨复。
nên có công văn trả lời
[xiāngyìng]
tương ứng; thích hợp; khớp。互相呼应或照应;相适应。
环境改变了,工作方法也要相应地改变。
hoàn cảnh đã thay đổi, phương pháp làm việc cũng phải thay đổi tương ứng.
这篇文章前后不相应。
bài văn này trước sau không tương ứng.
[xiāng· ying]
rẻ; hời。便宜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 相应 Tìm thêm nội dung cho: 相应
