Chữ 鷂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷂, chiết tự chữ DAO, DIÊU, DIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷂:

鷂 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鷂

鷂

Chiết tự chữ 鷂

Chiết tự chữ dao, diêu, diều bao gồm chữ 爪 缶 鳥 hoặc 爫 缶 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鷂 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 缶, 鳥
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鷂 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 缶, 鳥
  • 爫 làm, trảo
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • diêu [diêu]

    U+9DC2, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹞;
    Pinyin: yao4, yao2;
    Việt bính: jiu6;

    鷂 diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷂

    (Danh) Diều mướp, diều hâu.
    § Một giống chim hung ác, giống như chim ưng 鷹
    nhưng nhỏ hơn.

    diều, như "diều hâu" (vhn)
    dao (btcn)
    diêu (btcn)

    Chữ gần giống với 鷂:

    䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

    Dị thể chữ 鷂

    鹞,

    Chữ gần giống 鷂

    鴲, 鵿, 窵, 鶉, 鶈, 鶇, 鄥, 鶆, 鶅, 鶄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷂 Tự hình chữ 鷂 Tự hình chữ 鷂 Tự hình chữ 鷂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷂

    dao鷂: 
    diêu鷂: 
    diều鷂:diều hâu
    鷂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷂 Tìm thêm nội dung cho: 鷂