Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chân châu
Ngọc trai. § Cũng như
trân châu
珍珠.Rèm ngọc.
Nghĩa của 真珠 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnzhū] ngọc trai; trân châu。同"珍珠"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 真珠 Tìm thêm nội dung cho: 真珠
