Cao su chống va đập cửa

Từ: 居積 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居積:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư tích
Tích trữ tiền của.
◇Liêu trai chí dị 異:
Nữ thiện cư tích, diệc bất dĩ tha sự lụy sinh
積, 生 (A Bảo 寶) Cô gái khéo dành dụm buôn bán nên cũng không làm sinh phải bận tâm gì khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 積

tích:tích lại
居積 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居積 Tìm thêm nội dung cho: 居積