cư tích
Tích trữ tiền của.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Nữ thiện cư tích, diệc bất dĩ tha sự lụy sinh
女善居積, 亦不以他事累生 (A Bảo 阿寶) Cô gái khéo dành dụm buôn bán nên cũng không làm sinh phải bận tâm gì khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 積
| tích | 積: | tích lại |

Tìm hình ảnh cho: 居積 Tìm thêm nội dung cho: 居積
