Cao su chống va đập cửa

Chữ 珍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珍, chiết tự chữ TRÂN, TRẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍:

珍 trân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珍

Chiết tự chữ trân, trằn bao gồm chữ 玉 人 彡 hoặc 王 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珍 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 人, 彡
  • ngọc, túc
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 珍 cấu thành từ 3 chữ: 王, 人, 彡
  • vương, vướng, vượng
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • trân [trân]

    U+73CD, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zan1
    1. [八珍] bát trân 2. [珍重] trân trọng 3. [珍衛] trân vệ;

    trân

    Nghĩa Trung Việt của từ 珍

    (Tính) Báu, quý, hiếm có.
    ◎Như: trân dị
    quý lạ hiếm thấy, trân cầm dị thú chim quý thú lạ.

    (Động)
    Quý trọng, coi trọng.
    ◎Như: trân trọng quý trọng, tệ trửu tự trân chổi cùn tự lấy làm quý (dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn).

    (Danh)
    Vật báu, vật hiếm lạ.
    ◎Như: kì trân dị bảo của báu vật lạ.

    (Danh)
    Đồ ăn ngon.
    ◎Như: san trân hải vị đồ ăn ngon lạ trên núi dưới biển.

    (Phó)
    Quý trọng.
    ◎Như: trân tàng quý giữ, trân tích quý trọng.

    trân, như "trân châu" (vhn)
    trằn, như "trằn trọc" (gdhn)

    Nghĩa của 珍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (珎)
    [zhēn]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÂN
    1. vật báu; vật quý giá。宝贵的东西。
    奇珍异宝
    vật quý hiếm
    山珍海味
    sơn hào hải vị
    如数家珍。
    thuộc như lòng bàn tay
    2. quý trọng; quý giá; quý。宝贵的;贵重的。
    珍品
    vật phẩm quý giá
    珍禽
    giống chim quý
    3. coi trọng; xem trọng; trân trọng。看重。
    珍视
    xem trọng
    珍重
    trân trọng
    珍惜
    quý trọng
    Từ ghép:
    珍爱 ; 珍宝 ; 珍本 ; 珍藏 ; 珍贵 ; 珍品 ; 珍奇 ; 珍禽 ; 珍摄 ; 珍视 ; 珍玩 ; 珍闻 ; 珍惜 ; 珍稀 ; 珍羞 ; 珍馐 ; 珍重 ; 珍珠 ; 珍珠贝 ; 珍珠米

    Chữ gần giống với 珍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Dị thể chữ 珍

    ,

    Chữ gần giống 珍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珍 Tự hình chữ 珍 Tự hình chữ 珍 Tự hình chữ 珍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

    trân:trân châu
    trằn:trằn trọc
    珍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珍 Tìm thêm nội dung cho: 珍