Chữ 珠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珠, chiết tự chữ CHAU, CHÂU, THẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠:

珠 châu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珠

Chiết tự chữ chau, châu, thậm bao gồm chữ 玉 朱 hoặc 王 朱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珠 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 朱
  • ngọc, túc
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 2. 珠 cấu thành từ 2 chữ: 王, 朱
  • vương, vướng, vượng
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • châu [châu]

    U+73E0, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1
    1. [蚌珠] bạng châu 2. [真珠] chân châu 3. [珠寶] châu bảo 4. [珠還] châu hoàn 5. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 6. [珠淚] châu lệ 7. [珠簾] châu liêm 8. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 9. [珠母] châu mẫu 10. [珠玉] châu ngọc 11. [珠胎] châu thai 12. [掌珠] chưởng châu 13. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 14. [孕珠] dựng châu 15. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu;

    châu

    Nghĩa Trung Việt của từ 珠

    (Danh) Ngọc trai.
    § Thường gọi là trân châu
    hoặc chân châu .

    (Danh)
    Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn).
    ◎Như: niệm châu tràng hạt, nhãn châu con ngươi.

    châu, như "châu báu; Châu Giang (tên sông)" (vhn)
    thậm, như "thậm tệ" (btcn)
    chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)

    Nghĩa của 珠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhū]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHU, CHÂU
    1. châu ngọc; ngọc trai。珠子。
    珠宝
    châu báu
    夜明珠
    dạ minh châu
    2. giọt; hạt; viên。(珠儿)小的球形的东西。
    眼珠儿。
    con ngươi
    泪珠儿。
    nước mắt; giọt nước mắt; giọt lệ
    水珠儿。
    giọt nước
    滚珠儿。
    viên bi; viên bi bằng thép
    Từ ghép:
    珠宝 ; 珠翠 ; 珠光宝气 ; 珠玑 ; 珠联璧合 ; 珠算 ; 珠圆玉润 ; 珠子

    Chữ gần giống với 珠:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Chữ gần giống 珠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珠 Tự hình chữ 珠 Tự hình chữ 珠 Tự hình chữ 珠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

    chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
    chua: 
    châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
    thậm:thậm tệ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 珠:

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

    Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

    Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

    Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

    珠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珠 Tìm thêm nội dung cho: 珠