Chữ 珠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珠, chiết tự chữ CHAU, CHÂU, THẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠:
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [蚌珠] bạng châu 2. [真珠] chân châu 3. [珠寶] châu bảo 4. [珠還] châu hoàn 5. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 6. [珠淚] châu lệ 7. [珠簾] châu liêm 8. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 9. [珠母] châu mẫu 10. [珠玉] châu ngọc 11. [珠胎] châu thai 12. [掌珠] chưởng châu 13. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 14. [孕珠] dựng châu 15. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu;
珠 châu
Nghĩa Trung Việt của từ 珠
(Danh) Ngọc trai.§ Thường gọi là trân châu 珍珠 hoặc chân châu 真珠.
(Danh) Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn).
◎Như: niệm châu 念珠 tràng hạt, nhãn châu 眼珠 con ngươi.
châu, như "châu báu; Châu Giang (tên sông)" (vhn)
thậm, như "thậm tệ" (btcn)
chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
Nghĩa của 珠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. châu ngọc; ngọc trai。珠子。
珠宝
châu báu
夜明珠
dạ minh châu
2. giọt; hạt; viên。(珠儿)小的球形的东西。
眼珠儿。
con ngươi
泪珠儿。
nước mắt; giọt nước mắt; giọt lệ
水珠儿。
giọt nước
滚珠儿。
viên bi; viên bi bằng thép
Từ ghép:
珠宝 ; 珠翠 ; 珠光宝气 ; 珠玑 ; 珠联璧合 ; 珠算 ; 珠圆玉润 ; 珠子
Chữ gần giống với 珠:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 珠:
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Tìm hình ảnh cho: 珠 Tìm thêm nội dung cho: 珠
