Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 眼镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnjìng] mắt kính; kính đeo mắt。(眼镜儿)戴在眼睛上矮正视力或保护眼睛的透镜。用无色或有色的玻璃或水晶制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 眼镜 Tìm thêm nội dung cho: 眼镜
