Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 着手成春 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着手成春:
Nghĩa của 着手成春 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóshǒuchéngchūn] bàn tay vàng; bàn tay tiên (của thầy thuốc)。称赞医生医道高明,一下手就能把垂危的病人治好。也说妙手回春。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |

Tìm hình ảnh cho: 着手成春 Tìm thêm nội dung cho: 着手成春
