Từ: 督办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督办 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūbàn] 1. đốc thúc; đôn đốc。督促办理;督察办理。
督办粮秣
đôn đốc lương thảo
2. người giám sát; người đôn đốc (người khác làm việc)。指担任督办工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
督办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督办 Tìm thêm nội dung cho: 督办