Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞎子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞎子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiā·zi] 1. người mù; kẻ đui mù; người mù loà。 失去视觉能力的人。
2. hạt lép。结得很不饱满的子粒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
瞎子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎子 Tìm thêm nội dung cho: 瞎子