Từ: 知法犯法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知法犯法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知法犯法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīfǎfànfǎ] cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp; hiểu pháp luật mà phạm luật; cầm khoán bẻ măng。懂得某项法令、规章而故意违犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
知法犯法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知法犯法 Tìm thêm nội dung cho: 知法犯法