Từ: 东风吹马耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东风吹马耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东风吹马耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfēngchuīmǎ"ěr] gió thổi qua tai; nước đổ lá khoai; nước đổ đầu vịt。比喻对别人的话无动于衷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
东风吹马耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东风吹马耳 Tìm thêm nội dung cho: 东风吹马耳