Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm ơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm ơn:
Nghĩa làm ơn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Làm việc có lợi cho người khác. 2. Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì: Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo."]Dịch làm ơn sang tiếng Trung hiện đại:
费心 《耗费心神(多用做请托或致谢时客套话)。》奉托 《敬辞, 拜托。》行善; 施恩; 做好事。
口
借光 《客套话, 用于请别人给自己方便或向人询问。》
làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?
借光, 百货大数在哪儿?
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn
| ơn | 恩: | làm ơn |

Tìm hình ảnh cho: làm ơn Tìm thêm nội dung cho: làm ơn
