Từ: làm ơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm ơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmơn

Nghĩa làm ơn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Làm việc có lợi cho người khác. 2. Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì: Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo."]

Dịch làm ơn sang tiếng Trung hiện đại:

费心 《耗费心神(多用做请托或致谢时客套话)。》奉托 《敬辞, 拜托。》
行善; 施恩; 做好事。

借光 《客套话, 用于请别人给自己方便或向人询问。》
làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?
借光, 百货大数在哪儿?

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn

ơn:làm ơn
làm ơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm ơn Tìm thêm nội dung cho: làm ơn