Từ: 临产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临产 trong tiếng Trung hiện đại:

[línchǎn] sắp sanh; trở dạ; sắp đẻ。 (孕妇)快要生小孩儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
临产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临产 Tìm thêm nội dung cho: 临产