Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chữ khắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chữ khắc:
Dịch chữ khắc sang tiếng Trung hiện đại:
款识 《钟、鼎等器物上所刻的文字。》契 《刻的文字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc
| khắc | 克: | khắc khoải |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắc | 剋: | tương khắc, xung khắc |
| khắc | 㖪: | khắc khoải |
| khắc | 嘓: | khắc khoải |
| khắc | 尅: | tương khắc, xung khắc |

Tìm hình ảnh cho: chữ khắc Tìm thêm nội dung cho: chữ khắc
