Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 矫情 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáo·qing] 方
già mồm cãi láo; già mồm。指强词夺理,无理取闹。
这个人太矫情。
người này già mồm quá.
犯矫情。
mắc bệnh già mồm.
[jiǎoqíng]
书
lập dị; quái đản; khác người。故意违反常情,表示高超或与众不同。
già mồm cãi láo; già mồm。指强词夺理,无理取闹。
这个人太矫情。
người này già mồm quá.
犯矫情。
mắc bệnh già mồm.
[jiǎoqíng]
书
lập dị; quái đản; khác người。故意违反常情,表示高超或与众不同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 矫情 Tìm thêm nội dung cho: 矫情
