Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 清官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清官 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngguān] quan thanh liêm; thanh quan。称廉洁公正的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
清官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清官 Tìm thêm nội dung cho: 清官