Từ: 坦克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦克 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnkè] xe tăng (Anh: tank)。装有火炮、机关枪和旋转炮塔的履带式装甲战斗车辆。也叫坦克车。(英:tank)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
坦克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦克 Tìm thêm nội dung cho: 坦克