Từ: 短缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnquē] thiếu; thiếu thốn; thiếu hụt; khuyết。缺乏;不足。
物资短缺
thiếu hụt vật tư
经费短缺
thiếu kinh phí
人手短缺
thiếu nhân công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
短缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短缺 Tìm thêm nội dung cho: 短缺