Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiền kiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiền kiền:
Nghĩa kiền kiền trong tiếng Việt:
["- Loài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà."]Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kiền | 揠: | kiền (xem Loát) |
| kiền | 犍: | kiền ngưu (bò đực) |
| kiền | 繭: | |
| kiền | 虔: | kiền tín (thành tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kiền | 揠: | kiền (xem Loát) |
| kiền | 犍: | kiền ngưu (bò đực) |
| kiền | 繭: | |
| kiền | 虔: | kiền tín (thành tâm) |

Tìm hình ảnh cho: kiền kiền Tìm thêm nội dung cho: kiền kiền
