Cao su chống va đập cửa

Từ: 短论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短论 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnlùn] bài tiểu luận; tiểu luận。一种分析性的、解释性的或批评性的文章,通常比学术论文或学位论文短得多,论述也不那么系统、正规且通常是从有限的、往往是从个人的观点来论述主题的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
短论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短论 Tìm thêm nội dung cho: 短论