Từ: 打钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgōu] dấu chọn; dấu kiểm。在公文、试题等上画一个"√",表示认可或肯定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu:lưỡi câu
打钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打钩 Tìm thêm nội dung cho: 打钩