Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 石窟 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíkū] hang đá。古代一种就着山崖开凿成的寺庙建筑,里面有佛像或佛教故事的壁画和石刻等,如中国的敦煌、云岗和龙门等石窟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟
| quật | 窟: | quật (hốc): thạch quật (hang) |

Tìm hình ảnh cho: 石窟 Tìm thêm nội dung cho: 石窟
