Từ: 夜来香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜来香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜来香 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèláixiāng] hoa dạ hương; dạ lai hương; dạ lý hương。多年生缠绕藤本,叶对生,卵圆状心脏形。夏秋开花,黄绿色,香气夜间更盛,所以叫做夜来香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
夜来香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜来香 Tìm thêm nội dung cho: 夜来香