Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夜来香 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèláixiāng] hoa dạ hương; dạ lai hương; dạ lý hương。多年生缠绕藤本,叶对生,卵圆状心脏形。夏秋开花,黄绿色,香气夜间更盛,所以叫做夜来香。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: 夜来香 Tìm thêm nội dung cho: 夜来香
