Từ: 凄凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凄凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīliáng] lạnh lẽo; thê lương; vắng lặng (cảnh vật)。寂寞冷落;凄惨(多用来形容环境或景物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄

thê:thê (lạnh lẽo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
凄凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凄凉 Tìm thêm nội dung cho: 凄凉