Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銪, chiết tự chữ DỮU, HỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銪:
銪
Biến thể giản thể: 铕;
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
銪
dữu, như "dữu (chất europium)" (gdhn)
hữu, như "hữu (chất Europium)" (gdhn)
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
銪
Nghĩa Trung Việt của từ 銪
dữu, như "dữu (chất europium)" (gdhn)
hữu, như "hữu (chất Europium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銪:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銪
铕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銪
| dữu | 銪: | dữu (chất europium) |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |

Tìm hình ảnh cho: 銪 Tìm thêm nội dung cho: 銪
