Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 石蕊 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíruǐ] 1. địa y cành; nhị đá rừng。地衣的一种,生长在寒冷地带,灰白色或淡黄色,分枝很多。可以用来制石蕊试纸、石蕊溶液等。
2. quỳ。用石蕊制成的蓝色无定形粉末,溶于水,在分析化学上用做指示剂。
石蕊试纸
giấy quỳ
2. quỳ。用石蕊制成的蓝色无定形粉末,溶于水,在分析化学上用做指示剂。
石蕊试纸
giấy quỳ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕊
| nhuỵ | 蕊: | nhuỵ hoa |
| nhị | 蕊: | nhị hoa |

Tìm hình ảnh cho: 石蕊 Tìm thêm nội dung cho: 石蕊
