Từ: 石蕊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石蕊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石蕊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíruǐ] 1. địa y cành; nhị đá rừng。地衣的一种,生长在寒冷地带,灰白色或淡黄色,分枝很多。可以用来制石蕊试纸、石蕊溶液等。
2. quỳ。用石蕊制成的蓝色无定形粉末,溶于水,在分析化学上用做指示剂。
石蕊试纸
giấy quỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕊

nhuỵ:nhuỵ hoa
nhị:nhị hoa
石蕊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石蕊 Tìm thêm nội dung cho: 石蕊