Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泷, chiết tự chữ LANG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泷:
泷
Biến thể phồn thể: 瀧;
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4;
泷 lang
lung, như "lung tung" (gdhn)
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4;
泷 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 泷
Giản thể của chữ 瀧.lung, như "lung tung" (gdhn)
Nghĩa của 泷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀧)
[lóng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LŨNG
nước chảy xiết (thường dùng làm tên địa phương)。急流的水(多用于地名)。
七里泷(在浙江)。
Thất Lý Lũng (ở tỉnh Chiết Giang Trung Quốc).
Từ phồn thể: (瀧)
[shuāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SONG
sông Song Thuỷ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。泷水(Shuāngshuǐ),地名,在广东。
[lóng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LŨNG
nước chảy xiết (thường dùng làm tên địa phương)。急流的水(多用于地名)。
七里泷(在浙江)。
Thất Lý Lũng (ở tỉnh Chiết Giang Trung Quốc).
Từ phồn thể: (瀧)
[shuāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SONG
sông Song Thuỷ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。泷水(Shuāngshuǐ),地名,在广东。
Chữ gần giống với 泷:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泷
瀧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泷
| lung | 泷: | lung tung |

Tìm hình ảnh cho: 泷 Tìm thêm nội dung cho: 泷
