Chữ 泷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泷, chiết tự chữ LANG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泷:

泷 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泷

Chiết tự chữ lang, lung bao gồm chữ 水 龙 hoặc 氵 龙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泷 cấu thành từ 2 chữ: 水, 龙
  • thuỷ, thủy
  • long, sủng
  • 2. 泷 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 龙
  • thuỷ, thủy
  • long, sủng
  • lang [lang]

    U+6CF7, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀧;
    Pinyin: long2, shuang1;
    Việt bính: lung4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 泷

    Giản thể của chữ .
    lung, như "lung tung" (gdhn)

    Nghĩa của 泷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀧)
    [lóng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LUNG, LŨNG
    nước chảy xiết (thường dùng làm tên địa phương)。急流的水(多用于地名)。
    七里泷(在浙江)。
    Thất Lý Lũng (ở tỉnh Chiết Giang Trung Quốc).
    Từ phồn thể: (瀧)
    [shuāng]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: SONG
    sông Song Thuỷ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。泷水(Shuāngshuǐ),地名,在广东。

    Chữ gần giống với 泷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泷

    ,

    Chữ gần giống 泷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泷 Tự hình chữ 泷 Tự hình chữ 泷 Tự hình chữ 泷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泷

    lung:lung tung
    泷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泷 Tìm thêm nội dung cho: 泷