Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 磁倾角 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíqīngjiǎo] góc từ khuynh。地磁场磁力线上各点的切线与地平面所成的角。在地球磁极上这个角是九十度,磁针垂直于水平面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 磁倾角 Tìm thêm nội dung cho: 磁倾角
