Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 磅刷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磅刷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磅刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngshuā] cọ lớn nhất。最大号的家用油漆刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磅

bàng:bàng bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát
磅刷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磅刷 Tìm thêm nội dung cho: 磅刷