Cao su chống va đập cửa

Từ: kho nguyên liệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kho nguyên liệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khonguyênliệu

Dịch kho nguyên liệu sang tiếng Trung hiện đại:

原料仓yuán liào cāng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu:liệu (vơ lấy)
liệu:lo liệu
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu:trị liệu, y liệu
liệu:trị liệu, y liệu
liệu: 
kho nguyên liệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kho nguyên liệu Tìm thêm nội dung cho: kho nguyên liệu