Từ: 津梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 津 • 梁

Nghĩa của 津梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnliáng] 书
bến đò và cầu (ví với thủ đoạn, phương pháp để đạt được một điều gì đó)。渡口和桥梁,比喻用做引导的事物或过渡的方法、手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt津:lọt lòng
lụt津:lụt lội
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương梁:tài lương đống
津梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 津梁 Tìm thêm nội dung cho: 津梁