Từ: 招认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招认 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāorèn] nhận tội; khai nhận; thừa nhận tội lỗi (tội phạm)。(罪犯)承认犯罪事实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
招认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招认 Tìm thêm nội dung cho: 招认