Từ: 祸心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸心 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòxīn] âm mưu; mưu đồ; mưu toan; lòng nham hiểm; rắp tâm làm điều ác; ý nghĩ làm điều ác。作恶的念头。
包藏祸心
rắp tâm hại người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
祸心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸心 Tìm thêm nội dung cho: 祸心