Từ: 反思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反思 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnsī] nghĩ lại; suy nghĩ lại chuyện đã qua。思考过去的事情,从中总结经验教训。
反思过去,是为了以后。
nghĩ lại chuyện đã qua là vì mai sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
反思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反思 Tìm thêm nội dung cho: 反思