Từ: 秋收起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋收起义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 秋 • 收 • 起 • 义
Nghĩa của 秋收起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiūshōuqǐyì] khởi nghĩa Thu Thụ (khởi nghĩa vào tháng 9-1927, do Mao Trạch Đông phát động và lãnh đạo)。1927年9月毛泽东发动和领导湖南东部和江西西部一带工农举行的武装起义。这次起义成立了工农革命军第一军第一师,在井冈山 创立了第一个农村革命根据地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |