Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 种畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngchù] con giống; súc vật làm giống。配种用的公畜或母畜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
种畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种畜 Tìm thêm nội dung cho: 种畜