Chữ 栳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栳, chiết tự chữ LÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栳:

栳 lão

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栳

Chiết tự chữ lão bao gồm chữ 木 老 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栳 cấu thành từ 2 chữ: 木, 老
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • lão [lão]

    U+6833, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao3;
    Việt bính: lou5;

    lão

    Nghĩa Trung Việt của từ 栳

    (Danh) Khảo lão : xem khảo .
    lão, như "khảo lão (giỏ mây)" (gdhn)

    Nghĩa của 栳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: LÃO
    sọt liễu; giỏ tre。用柳条编成的容器,形状像斗。

    Chữ gần giống với 栳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栳 Tự hình chữ 栳 Tự hình chữ 栳 Tự hình chữ 栳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栳

    lão:khảo lão (giỏ mây)
    栳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栳 Tìm thêm nội dung cho: 栳