Từ: 晋升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晋升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晋升 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnshēng]
thăng chức; lên chức; thăng cấp; thăng tiến。提高(职位)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋

tấn:một tấn
tắn:tươi tắn
tớn:tớn tác; cong tớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
晋升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晋升 Tìm thêm nội dung cho: 晋升