Từ: 称雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngxióng] làm trùm; đứng đầu; xưng hùng。旧时凭借武力或特殊势力统治一方。
割据称雄。
xưng hùng cát cứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
称雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称雄 Tìm thêm nội dung cho: 称雄