Từ: 称号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称号 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēnghào] danh hiệu; tước vị; tên; danh tánh; tước hiệu; danh nghĩa; tiếng tăm; bổ nhiệm; chỉ định; gọi tên; mệnh danh。赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)。
他获得了先进工作者的称号。
anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
称号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称号 Tìm thêm nội dung cho: 称号