Từ: 昌隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昌隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昌隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[chānglóng] hưng thịnh; hưng vượng。昌盛兴隆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
昌隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昌隆 Tìm thêm nội dung cho: 昌隆