Từ: 移山倒海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移山倒海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移山倒海 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshāndǎohǎi] Hán Việt: DI SƠN ĐẢO HẢI
dời non lấp biển; đào non lấp biển。改变山和海的位置。形容人类征服自然的力量和气魄的伟大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
移山倒海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移山倒海 Tìm thêm nội dung cho: 移山倒海